Các câu hỏi tiếng anh thông dụng nhất !


Mình biên soạn các câu hỏi tiếng anh phổ biến, hay sử dụng hàng ngày, thích hợp cho những bạn đang học tiếng anh, mình hy vọng những câu hỏi sau đây sẽ giúp ích cho các bạn

1

  • What’s your name? Tên bạn là gì
  • Where are you from? / Where do you come from?Bạn từ đâu đến
  • What’s your surname / family name?Tên họ của bạn là gì
  • What’s your first name?Tên gọi của bạn là gì
  • What’s your address?Địa chỉ nhà của bạn là gì
  • Where do you live?Bạn sống ở đâu?
  • What’s your (tele)phone number?Số điện thoại của bạn là gì?
  • How old are you?Bạn bao nhiêu tuổi
  • When / Where were you born?Bạn sinh ra thời điểm nào / ở đâu?
  • Are you married? / What’s your marital status?Bạn đã có gia đình chưa? Tình trạng hôn nhân của bạn
  • What do you do? / What’s your job?Bạn đang làm gì ? Công việc của bạn là gì?
  • Where did you go?Bạn đã đi đâu?
  • What did you do?Bạn đã làm gì?
  • Where were you?Bạn ở đâu?
  • Have you got a car / job / house / etc.?Bạn đã có một chiếc xe hơi / công việc / nhà cửa ?
  • Have you got any children ?Bạn đã có con ?
  • Can you play tennis / golf / football / etc.?Bạn có thể chơi tennis / golf / đá banh không?
  • Can you speak English / French / Japanese / etc.?Bạn có thể nói tiếng anh / tiếng pháp / tiếng nhật không?
  • What’s that?Đó là cái gì?
  • What time is it?Mấy giờ rồi
  • Is there a bank / supermarket / pharmacy / etc. near here?Có ngân hàng / chợ / hiệu thuốc ở gần đây không ?
  • Where is the nearest bank / supermarket / pharmacy / etc.?Ngân hàng / chợ / hiệu thuốc gần đây nhất là ở đâu?
  • Whose is this?Cái này là của ai
  • What do you like?Bạn thích gì?
  • What does he look like?Anh ấy trông thế nào?
  • What’s the weather like?Thời tiết thế nào?
  • What do you think about your job? Bạn nghĩ thế nào về công việc của bạn?
  • What are you going to do tomorrow / this evening / next week / etc.? Bạn dự định đi đâu vào ngày mai / chiều nay / tuần tới ?
  • Could you introduce a little about yourself? (Hãy giới thiệu ngắn gọn về bản thân bạn)
  • What are your short-term goals? (Mục tiêu ngắn hạn của bạn là gì?)
  • What are your long-term goals? (Mục tiêu dài hạn của bạn là gì?)
  • What are your strengths? (Điểm mạnh của bạn là gì?)
  • What are your weaknesses? (Điểm yếu của bạn là gì?)
  • What do you want to be doing five years from now? (Bạn muốn làm gì trong 5 năm kể từ bây giờ?)
  • If you could change one thing about your personality, what would it be and why?Nếu bạn có thể thay đổi một điều về tính cách của bạn, nó sẽ là gì và tại sao?
  • What does success mean to you? Thành công có ý nghĩa gì với bạn?
  • What does failure mean to you? Thất bại có ý nghĩa gì với bạn?
  • Do you manage your time well? and how? Bạn có quản lý tốt thời gian của bạn? và như thế nào
  • How do you make important decisions? Làm thế nào để bạn thực hiện các quyết định quan trọng?
  • Tell me about a time you made a mistake.Kể cho tôi về khoảng thời gian bạn đã làm sai gì đó.
  • Tell me about a time you made a good decision. Kể về một lần bạn thực hiện một quyết định tốt.
  • Tell me about a time you made a poor decision. Kể về một lần bạn thực hiện một quyết định sai lầm.
  • What extracurricular activities were you involved in? Các hoạt động ngoại khóa mà bạn đã tham gia?
  • If you redo college again, what would you major in? Nếu bạn được học lại đại học một lần nữa, bạn sẽ chọn học cái gì?
  • What course did you like the most? Bạn đã thích khóa học gì nhất?
  • How would your best friend describe you? Người bạn thân nhất sẽ mô tả bạn như thế nào?
  • How would your mother describe you? Mẹ của bạn sẽ mô tả bạn như thế nào?
  • How did you spend your summer vacations? bạn đã trải qua những kỳ nghỉ hè như thế nào?
  • If you could learn something such as a new skill, what would it be? Nếu bạn có thể học một cái gì đó như một kỹ năng mới, đó sẽ là gì?

Bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.